(Click vào để xem ảnh lớn)
  • NaNO2

NaNO2

Liên hệ

Xuất xứ: Trung Quốc

Số lượng

Hãy gọi 0904.613.324
Hỗ trợ bán hàng
Kinh doanh

TƯ VẤN KINH DOANH

0904.613.324

 

Giao hàng

GIAO HÀNG TOÀN QUỐC

0904.613.324

Thông tin chi tiết

Natri nitrit, với công thức NaNO2, được dùng như một chất hãm màu và chất bảo quản trong thịt và cá. Ở dạng tinh khiết, nó có dạng bột tinh thể màu trắng hơi ngả vàng. Nó tan rất tốt trong nước và là chất hút ẩm. Nó bị oxi chậm trong không khí thành natri nitrat, NaNO3.

Mua NaNO2 giá ưu đãi tại hóa chất Hải Phòng 92 Hoàng Văn Thụ.

 

Đóng gói: 50 kg/bao

Công thức: NaNO2

Hàm lượng: NaNO2: 98% min

Ngoại quan: Dạng bột màu trắng

 

Natri nitrit còn được dùng trong việc sản xuất thuốc nhuộm điazo, các hợp chất nitroso., và các hợp chất hữu cơ khác; trong việc nhuộm và in lên vải, tẩy trắng vải; trong nhiếp ảnh; là chất phản ứng và chất ức chế trong phòng thí nghiệm; loại bỏ thiếc và photphat hoá kim loại; và trong sản xuất cao su. Nó có thể được dùng như một chất điện phân trong quy trình mài điện, tiêu biểu là dung dịch 10%. Natri nitrit còn đang được dùng trong thuốc chữa bệnh cho người và cho thú y như thuốc giãn mạch, thuốc giãn phế quản, và là thuốc giải độc cho ngộ độc xyanua.

Natri nitrit
Nhận dạng
Số CAS [7632-00-0]
PubChem 24269
Số EINECS 231-555-9
Số RTECS RA1225000
Jmol-3D images Image 1

SMILES

[hiện]
InChI 1/HNO2.Na/c2-1-3;/h(H,2,3);/q;+1/p-1
Thuộc tính
Công thức phân tử NaNO2
Phân tử gam 68.9953 g/mol
Bề ngoài dạng rắn màu trắng
Tỷ trọng 2.168 g/cm3
Điểm nóng chảy

271 °C (phân huỷ).

Độ hòa tan trong nước 82 g/100 ml (20 °C)
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thể dạng tam giác
Các nguy hiểm
MSDS External MSDS
Phân loại của EU Chất oxi hoá (O)
Độc (T)
Nguy hại cho môi trường (N)
Chỉ mục EU 007-010-00-4
NFPA 704

NFPA 704.svg

0

3

1

OX

Chỉ dẫn R R8, R25, R50 (xem Danh sách nhóm từ R)
Chỉ dẫn S S1/2, S45, S61 (xem Danh sách nhóm từ S)
Nhiệt độ
tự cháy
489 °C
LD50 180 mg/kg (chuột, đường miệng)
Các hợp chất liên quan
Anion khác Liti nitrit
Natri nitrat
Cation khác Kali nitrit
Amoni nitrit
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)
Phủ nhận và tham chiếu chung

 

Sản phẩm gợi ý

Na2S đá thối

Na2S đá thối

Liên hệ

Xuất xứ: Trung Quốc

Mua ngay
Lưu huỳnh Vẩy

Lưu huỳnh Vẩy

Liên hệ

Xuất xứ: Ấn Độ, Trung Quốc,..

Mua ngay
KOH

KOH

Liên hệ

Xuất xứ: Trung Quốc

Mua ngay
Kali Clorat

Kali Clorat

Liên hệ

Xuất xứ: Trung Quốc

Mua ngay
Natri hydrosulfite

Natri hydrosulfite

Liên hệ

Xuất xứ: Trung Quốc

Mua ngay
NaNO3

NaNO3

Liên hệ

Xuất xứ: Trung Quốc

Mua ngay
Na2SO4

Na2SO4

Liên hệ

Xuất xứ: Trung Quốc

Mua ngay
Phèn đơn

Phèn đơn

Liên hệ

Xuất xứ: Trung Quốc

Mua ngay
PAC

PAC

Liên hệ

Xuất xứ: Trung Quốc

Mua ngay
Oxy Già

Oxy Già

Liên hệ

Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc

Mua ngay
Nước cất

Nước cất

Liên hệ

Xuất xứ: Việt Nam

Mua ngay
Silicagen Hạt chống ẩm

Silicagen Hạt chống ẩm

Liên hệ

Xuất xứ: Trung Quốc

Mua ngay
0904.613.324 Yêu cầu báo giá